nam tào
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tên một vì sao ở phương Nam: "Nam Tào" là tên gọi của một ngôi sao trong văn hóa dân gian và tín ngưỡng Việt Nam, được cho là tọa lạc ở hướng Nam.
- Tên một vị thần: Trong thần thoại và tín ngưỡng, "Nam Tào" còn là tên của một vị thần, thường được nhắc đến cùng với "Bắc Đẩu", chịu trách nhiệm ghi chép sổ sinh tử của con người.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Theo truyền thuyết, sao Nam Tào nằm ở phương Nam trời. (Theo truyền thuyết, sao Nam Tào nằm ở phương Nam trời.)
- Trong điện thờ, tượng hai vị Nam Tào và Bắc Đẩu thường được đặt hai bên. (Trong điện thờ, tượng hai vị Nam Tào và Bắc Đẩu thường được đặt hai bên.)
- Người xưa tin rằng Nam Tào ghi sổ sinh. (Người xưa tin rằng Nam Tào ghi sổ sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Nam Tào Bắc Đẩu": Cụm từ cố định chỉ hai vị thần hoặc hai ngôi sao có chức năng đối ứng, thường dùng để ví von về sự song hành, cặp đôi hoặc những người nắm giữ quyền lực quan trọng.
- Hai vị ấy trong làng như cặp Nam Tào Bắc Đẩu vậy. (Hai vị ấy trong làng như cặp Nam Tào Bắc Đẩu vậy.)
Biến thể và từ gần giống
- Bắc Đẩu (danh từ): Tên một vì sao ở phương Bắc và cũng là tên vị thần đối ứng với Nam Tào, thường được cho là ghi sổ tử.
- Tinh tú (danh từ): Các vì sao nói chung.
- Thần linh (danh từ): Các vị thần nói chung.
Từ đồng nghĩa
- Thần Nam Tào: Cách gọi nhấn mạnh vào tư cách vị thần.
- Sao Nam Tào: Cách gọi nhấn mạnh vào thiên thể.
Thành ngữ liên quan
- "Sổ Nam Tào": Thường dùng để chỉ số mệnh, thời điểm sinh hoặc những điều đã được định đoạt (theo quan niệm dân gian).
- Số anh ấy đã ghi trong sổ Nam Tào rồi. (Số anh ấy đã ghi trong sổ Nam Tào rồi.)
- "Quyền Nam Tào": Ví von quyền lực quyết định đến sự sống, số phận của người khác.
- Ông ta tự cho mình cái quyền Nam Tào trong công ty. (Ông ta tự cho mình cái quyền Nam Tào trong công ty.)
- Tên một vì sao ở về phương Nam.